Giá trị sản xuất xây dựng theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế, loại công trình và phân theo vùng
            Tỷ đồng
    2005 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
         
TỔNG SỐ 119409.7 166569.1 194317.4 224912.6 224860.0
Phân theo thành phần kinh tế
Kinh tế Nhà nước 40918.1 37583.8 38954.8 37288.5 37950.5
Kinh tế ngoài Nhà nước 73744.5 122177.5 148010.3 180115.9 179449.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 4747.1 6807.8 7352.3 7508.2 7460.4
Phân theo loại công trình
Công trình nhà để ở 31821.5 54361.0 66460.7 84857.3 85372.7
Công trình nhà không để ở 11985.4 21147.1 25465.1 36597.3 35741.6
Công trình kỹ thuật dân dụng 62987.9 71522.3 76622.7 73518.3 73599.3
Công trình xây dựng chuyên dụng 12614.9 19538.7 25768.9 29939.7 30146.4
Phân theo vùng
Đồng bằng sông Hồng 49904.8 64192.3 71627.2 81092.6 79023.5
Trung du và miền núi phía Bắc 9168.1 14183.4 18571.7 23085.2 23651.7
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 16730.0 25722.2 33491.6 41166.2 42560.3
Tây Nguyên 3857.9 5965.9 7626.9 8714.2 8971.4
Đông Nam Bộ  28422.2 42193.4 45648.4 50271.1 49643.4
Đồng bằng sông Cửu Long 11326.7 14311.9 17351.6 20583.3 21009.7
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep