Giá trị sản xuất xây dựng theo giá thực tế phân theo địa phương
             
            Tỷ đồng
    2005 2007 2008 2009 2010
TỔNG SỐ 179611.3 281874.7 348836.1 423780.7 548719.4
Đồng bằng sông Hồng 69701.8 110309.9 127259.2 148318.0 185286.1
Hà Nội 47573.6(*) 75300.2(*) 84463.3 92409.8 110889.5
Vĩnh Phúc 1181.3 1991.3 2307.3 2731.1 3528.1
Bắc Ninh 2131.4 4505.1 4772.4 6080.8 9684.1
Quảng Ninh 2308.9 3349.1 4204.3 5149.7 8219.7
Hải Dương 2590.3 3742.7 4159.9 4833.2 5771.9
Hải Phòng 6492.4 9138.0 10048.0 12006.4 14010.6
Hưng Yên 1384.0 2285.8 3167.3 3688.3 4555.9
Thái Bình 1465.3 2281.3 3120.4 4295.4 5439.9
Hà Nam 906.0 1476.9 1991.2 2511.8 3818.5
Nam Định 2253.9 3331.3 4103.5 6693.0 8699.1
Ninh Bình 1414.7 2908.2 4921.6 7918.5 10668.8
Trung du và miền núi phía Bắc 12413.6 19805.3 27008.5 36788.1 51703.7
Hà Giang 695.3 1098.4 1792.7 2277.9 3077.3
Cao Bằng 829.2 1010.9 1221.6 1688.2 2477.4
Bắc Kạn 259.2 369.3 520.0 780.5 1220.3
Tuyên Quang 1393.2 1784.9 2120.7 2646.1 3664.3
Lào Cai 1030.3 1321.0 1525.0 1812.1 2475.3
Yên Bái 471.5 936.4 1148.2 1881.1 2979.2
Thái Nguyên 1573.4 2889.4 3551.9 5329.4 8032.8
Lạng Sơn 436.4 758.2 1193.3 1881.2 2737.1
Bắc Giang 1353.0 2535.5 3692.7 4633.2 7076.5
Phú Thọ 1126.7 1998.4 2645.1 3041.7 4244.2
Điện Biên 746.4 1291.3 1840.9 2777.2 3637.9
Lai Châu 375.8 796.6 1033.0 1196.1 1760.9
Sơn La 1076.4 1650.2 2846.0 4537.7 5325.8
Hoà Bình 1046.8 1364.8 1877.4 2305.7 2994.7
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 26422.8 41187.0 56561.8 76692.9 106689.5
Thanh Hoá 3433.0 7346.6 11363.1 13942.5 19335.3
Nghệ An 3582.0 7177.4 10304.9 15650.0 23602.1
Hà Tĩnh 1572.9 2471.7 3394.2 5378.7 8693.4
Quảng Bình 1506.4 1957.4 2585.2 2861.3 3296.9
Quảng Trị 990.3 1932.9 2515.4 2993.1 4535.1
Thừa Thiên - Huế 1558.8 1904.3 2224.8 3151.9 4883.0
Đà Nẵng 4063.9 4844.3 6125.3 8402.0 9632.1
Quảng Nam 1129.0 1408.7 1522.4 2537.5 3806.4
Quảng Ngãi 2126.7 2505.1 3162.3 4341.8 7314.9
Bình Định 2445.7 3680.3 5133.3 6449.2 8414.0
Phú Yên 826.4 1299.9 1803.2 2371.3 3321.0
Khánh Hoà 1308.0 1922.1 3117.9 4300.4 4724.4
Ninh Thuận 520.2 862.8 1294.4 1899.2 2433.6
Bình Thuận 1359.5 1873.5 2015.4 2414.0 2697.3
Tây Nguyên  5743.9 9826.9 12258.7 16342.9 21138.1
Kon Tum 619.3 1134.6 1403.0 1948.4 2478.8
Gia Lai 2378.3 3481.2 4408.6 6173.2 7408.6
Đắk Lắk 1535.6 2320.5 2955.4 3706.2 4914.0
Đắk Nông 139.7 307.6 484.0 799.4 1247.0
Lâm Đồng 1071.0 2583.0 3007.7 3715.7 5089.7
Đông Nam Bộ 46814.0 75307.4 92710.8 104013.1 128663.4
Bình Phước 708.4 1305.2 1669.0 2091.7 2761.4
Tây Ninh 955.3 1726.5 1835.2 2380.5 3607.1
Bình Dương 3006.8 5552.2 7055.8 8142.3 9938.2
Đồng Nai 3558.8 5445.1 7350.7 7903.4 11758.9
Bà Rịa - Vũng Tàu 5839.8 7350.7 7959.5 8042.4 9131.5
TP.Hồ Chí Minh 32744.9 53927.7 66840.6 75452.8 91466.3
Đồng bằng sông Cửu Long 18515.2 25438.2 33037.1 41625.7 55238.6
Long An 942.9 1397.6 1868.8 2483.1 3777.3
Tiền Giang 2061.2 2919.2 3378.4 4199.5 5157.9
Bến Tre 1128.7 1279.1 1601.9 1840.3 2478.5
Trà Vinh 662.6 1103.0 1506.6 1885.9 2367.9
Vĩnh Long 1306.9 1816.5 2231.7 2723.9 4126.5
Đồng Tháp 940.9 1531.7 2346.6 2852.1 4027.0
An Giang 2124.1 2801.2 3215.2 3655.2 4817.1
Kiên Giang 2101.2 2883.2 3904.6 5068.0 6120.2
Cần Thơ 2498.1 3241.1 4225.7 5304.9 8024.9
Hậu Giang 525.9 750.5 924.7 1236.2 1946.2
Sóc Trăng 1049.3 1456.0 2253.2 2516.7 3568.4
Bạc Liêu 2330.0 2925.4 3035.5 3151.5 3754.1
Cà Mau 843.4 1333.7 2544.2 4708.4 5072.6
             
(*) Bao gồm cả số liệu của tỉnh Hà Tây        
           
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep