Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo địa phương (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2011)
           
  Số dự án Tổng vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*)
CẢ NƯỚC 13440 199078.9
Đồng bằng sông Hồng 3682 47443.2
Hà Nội 2253 23596.0
Vĩnh Phúc 143 2273.6
Bắc Ninh 251 2957.0
Quảng Ninh 95 3794.0
Hải Dương 253 5286.1
Hải Phòng 338 6133.2
Hưng Yên 214 1785.2
Thái Bình 32 254.3
Hà Nam 42 407.5
Nam Định 38 209.0
Ninh Bình 23 747.3
Trung du và miền núi phía Bắc 345 2856.5
Hà Giang 8 13.3
Cao Bằng 12 26.1
Bắc Kạn 7 17.9
Tuyên Quang 9 118.7
Lào Cai 36 857.8
Yên Bái 18 37.9
Thái Nguyên 26 117.8
Lạng Sơn 31 188.9
Bắc Giang 85 702.4
Phú Thọ 70 426.6
Điện Biên 1 0.1
Lai Châu 4 4.0
Sơn La 10 116.4
Hoà Bình 28 228.6
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 809 41458.0
Thanh Hoá 42 7121.7
Nghệ An 29 1507.8
Hà Tĩnh 42 8508.5
Quảng Bình 5 34.8
Quảng Trị 16 67.7
Thừa Thiên Huế 64 1916.8
Đà Nẵng 210 3463.1
Quảng Nam 76 4976.5
Quảng Ngãi 21 3803.9
Bình Định 45 661.2
Phú Yên 54 6480.7
Khánh Hoà 85 837.0
Ninh Thuận 26 686.9
Bình Thuận 94 1391.4
Tây Nguyên 135 772.8
Kon Tum 2 71.9
Gia Lai 10 83.4
Đắk Lắk 4 101.7
Đắk Nông 6 19.7
Lâm Đồng 113 496.1
Đông Nam Bộ 7746 93694.2
Bình Phước 93 678.9
Tây Ninh 202 1442.6
Bình Dương 2135 15461.6
Đồng Nai 1075 18200.4
Bà Rịa - Vũng Tàu 274 25891.1
TP.Hồ Chí Minh 3967 32019.6
Đồng bằng sông Cửu Long 678 10257.5
Long An 406 3365.9
Tiền Giang 43 859.2
Bến Tre 23 177.9
Trà Vinh 30 146.5
Vĩnh Long 19 91.4
Đồng Tháp 16 46.8
An Giang 16 121.8
Kiên Giang 28 3024.8
Cần Thơ 56 850.8
Hậu Giang 9 673.5
Sóc Trăng 9 29.6
Bạc Liêu 17 89.2
Cà Mau 6 780.1
Dầu khí  45 2596.7
           
(*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước.
           
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep