Trị giá mặt hàng nhập khẩu theo danh mục SITC mã cấp 3 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
  TỔNG TRỊ GIÁ 15636528 16217931 19745554 25255778 31968820 36761116 44891116 62764688 80713829 69948810 84838553 106749854
Trị giá 100 nhóm/mặt hàng chủ yếu 13151240 13989661 16439313 21009488 26898460 30624328 37034838 51159147 65993480 55905742 66759672 84056575
Tỷ trọng (%) 84,1 86,3 83.3 83.2 84.1 83.3 82.5 81.5 81.8 79,9 80,9 78,8
022 Sữa, kem, sản phẩm sữa (trừ bơ và pho mát) 126205 236071 119617 156487 179885 247876 238227 324635 369566 278965 408393 474803
041 Ngũ cốc kể cả lúa mỳ spenta và meslin chưa xay 77846 101317 113528 125734 162761 200608 226270 343413 292925 345713 569739 814222
046 Bột mỳ ở dạng thô hoặc mịn và bột meslin 16398 12096 12943 10752 10023 8700 8758 23870 25023 8269 12878 10866
048 Chế phẩm ngũ cốc và chế phẩm từ bột mịn, tinh bột, rau, quả 41246 48201 54286 72715 72882 81873 87262 133345 176704 184369 223303 227286
081 Thực ăn gia súc (trừ ngũ cốc chưa xay) 159751 179241 234086 427187 475227 582930 708324 1160142 1729402 1765181 2175509 2380131
098 Các sản phẩm và chế phẩm ăn được khác 28276 29845 44695 58516 85062 125425 179413 232102 285302 347148 461962 570364
121 Thuốc lá chưa chế biến, phê liệu thuốc lá 21297 35507 38032 44917 39574 87228 88588 122486 148689 215107 195346 208353
251 Bột gỗ và giấy phế liệu 49551 80673 355514 56724 97799 99658 118852 144603 212509 165772 193502 238698
263 Bông, xơ (đã hoặc chưa chải thô hay kỹ kể cả phê liệu bông) 90442 115463 111634 105357 191563 170056 221842 268058 458339 349756 673531 1061468
266 Xơ stapen (Staple) tổng hợp dùng để kéo sợi 71839 87367 110429 139091 174889 195528 182374 211781 226211 234891 334499 468683
278 Khoáng chất thô khác 71924 73883 106940 85634 87643 101128 122568 152320 204286 205020 214373 196057
334 Xăng dầu chế từ dầu mỏ hay từ khoáng chất có chứa bitum 2070382 1890906 1066375 2539504 3717788 5024565 6219614 8005502 11286540 6507604 6454183 10341776
335 Cặn, chất lắng, SP phụ từ tinh chế dầu mỏ 20320 43292 20844 67153 64965 81013 123098 156787 201796 246536 347390 363457
343 Khí tự nhiên đã hoặc chưa hóa lỏng 12593 18112 9187 24998 48101 76158 79375 96575 66987 6983 10985 3
422 Chất béo, dầu thực vật đã định hình, dạng thô, không nhẹ, tinh chế 46843 49380 78512 97654 150547 121713 168875 330967 456278 349218 484762 664931
522 Các nguyên tố hóa vô cơ, ô xit, muối halôgen 72566 75962 86702 95534 116703 129643 153243 205078 264329 222167 309263 408947
523 Muối có chứa kim loại và pêrôxit muối của các axit vô cơ 54718 66434 79383 100215 122342 153316 161359 225820 341993 218892 259700 320436
533 Thuốc nhuộm, sơn, véc ni và sản phẩm có liên quan 114871 132791 176851 208371 244025 279039 320589 399027 445990 441058 559008 657414
541 Các sản phẩm y tế và dược trừ tân dược 72534 84416 104954 119508 134362 156135 196024 262519 259718 338851 391332 458342
542 Tân dược, kể cả thuốc thú y 321327 313704 331455 386211 407607 492970 538915 694583 833064 10602776 1196470 1430820
551 Tinh dầu, hương liệu và các chất làm thơm 37084 43234 49692 58953 73207 84393 94035 112253 136593 148686 192324 215911
562 Phân bón (trừ loại thuộc nhóm 272) 505383 417852 476378 629886 823679 648813 682641 978997 1467880 1411233 1212359 1767608
571 Pôlyme etylen ở dạng nguyên sinh 170776 188854 205407 255696 410980 505709 651753 904801 946261 869103 1129241 1359852
573 Pôlyme clorua vinyl &pôlime olêphin đã halôgen hóa, nguyên sinh 74355 46143 47117 47872 83789 84056 86088 112842 151659 154052 192729 233561
574 Pôlyaxêtat, Pôlyête khác, nhựa epôxi, pôlycacbonat, nhựa alkyd và polyeste khác, dạng nguyên sinh 41800 62873 65556 95015 156770 188983 236716 315490 410878 451499 681813 915251
575 Plastic khác ở dạng nguyên sinh 207096 215101 245840 361397 496632   734911 943248 1141329 1082413 1401166 1780238
582 Plastic ở dạng tấm lá dải, màng  96888 117556 149716 181518 226046   270289 367025 432221 423245 599276 776929
583 Sợi Monôphilămng, thanh, que, dạng hình bằng plastics 2005 2898 3371 4846 5359   12286 12841 36364 15140 29070 36005
591 Thuốc sâu, diệt động vật, thuốc diệt nấm, diệt cỏ, khử trùng…đã đóng gói để bán lẻ 150996 150122 177503 187478 187478   319220 401101 491496 497655 575719 664910
597 Phụ gia cho các khoáng chất, chất chống đông, dầu công nghiệp 33167 41575 30326 35457 47375   65225 82961 110510 120651 163763 179233
598 Sản phẩm hóa học khác 119572 140884 177657 205001 249837   342403 445251 584130 547511 705917 830332
611 Da thuộc 188581 224907 361557 492610 655377   698803 878523 872939 625336 855783 900347
621 Nguyên vật liệu bằng cao su kể cả thanh tấm, ống 9424 15123 21646 30804 38663   63676 101766 161189 119546 153431 194385
625 Lốp cao su, talông, lót vành và săm 41376 37489 36050 37019 44908   81495 115954 143013 183878 185813 247104
641 Giấy và bìa 169938 189464 245151 296854 387572   526016 658009 790101 804770 971652 1075828
642 Giấy và bìa đã cắt thành cỡ hình và sản phẩm của chúng 59105 79698 87982 110162 86055   110897 123361 181625 200150 250564 261107
651 Sợi dệt 234205 229842 273346 308926 376753   434159 581390 606446 583325 868850 1060749
652 Vải bông đã dệt thoi, trừ loại vải khổ hẹp hay loại có kiểu dệt riêng 127871 100635 208055 286946 351585   542103 802343 1017246 1022469 1231608 1491058
653 Vải dệt thoi bằng chất liệu nhân tạo, trừ khổ hẹp, hay có kiểu dệt riêng 576694 507709 845905 943930 1098521   1483795 1899918 2005896 1556794 1859282 2378487
656 Vải tuyn, ren, thêu, dạng ruy băng, dải trang trí 84055 85274 149161 164035 247434   313237 367994 373607 355945 494694 507472
657 Sợi dệt kiểu đặc biệt và vải dệt đặc biệt 293101 288924 358734 426621 490852   608149 705996 784843 766275 929213 1140000
661 Vôi, xi măng và vật liệu xây dựng 9376 31543 70100 96444 106724   132084 145349 204164 194817 161396 128882
662 Đất sét và vật liệu xây dựng chịu lửa 6352 9575 18551 20182 32731   36885 47516 88226 104906 123614 149801
663 Sản phẩm khoáng khác 30448 27692 38714 52396 58947   103572 126579 142047 124295 161918 185649
664 Kính 42165 49358 53628 51102 70101   98839 116938 126184 162033 190888 224254
672 Phôi thép (Sắt thép ở dạng thô hoặc bán thành phẩm) 233930 334521 461611 511201 889834   780267 1129095 1671139 1057346 1115600 627086
673 SP bằng sắt và thép không hợp kim đã cán, chưa mạ tráng phủ 341955 383487 527480 754618 1063557   1363788 2532416 3365597 2664543 2944688 2903994
675 Sản phẩm bằng thép hợp kim đã cán 72290 79120 121468 162347 240849   341143 612623 567322 582745 822699 1481539
676 Sắt thép ở dạng thanh, góc, hình 48381 62986 90017 112044 196678   296608 566598 871088 663370 793005 835215
679 Ống, hình rỗng hoặc phụ kiện bằng sắt hoặc thép 88949 105221 137612 184444 191201   387461 509444 542762 461246 576973 638537
682 Đồng 44205 84737 110545 143421 261993   771171 906675 843571 739700 1316091 1209296
684 Nhôm 111865 140248 179324 246608 347933   512127 645941 705219 643323 914847 1081550
691 Cấu kiện kim loại khác bằng sắt thép, nhôm 12971 18635 52172 50925 48367   125557 132994 192072 161279 301459 355154
692 Côngtennơ bằng kim loại để chứa hoặc để vận tải 36748 35236 44139 50150 43283   72873 122571 97644 120839 138949 144988
697 Thiết bị dùng trong gia đình bằng kim loại thường 19273 19002 18895 21324 24217   35172 30292 35172 39150 49047 55998
699 Sản phẩm chế biến khác bằng kim loại thường 93701 108148 133591 163266 211859   349757 514581 691340 657838 892910 1116921
713 Động cơ pitông đốt trong và phụ tùng của chúng 68327 109470 129323 130513 198389   236040 439270 638870 689397 766915 894991
716 Thiết bị điện chạy bằng rôto và phụ tùng 236774 64196 73623 340391 133854   203248 687832 832823 896808 619707 733173
721 Máy nông nghiệp và phụ tùng (trừ máy kéo) 26134 23070 30120 48337 38644   53078 71843 85677 80915 121456 152263
723 Thiết bị dùng trong kỹ thuật dân dụng và thiết bị nhà thầu 123065 199624 290550 276792 236907   260286 342827 552182 773666 835688 600307
724 Máy móc dùng cho ngành dệt, da và phụ tùng 220753 276653 372271 474405 443174   545844 721750 917252 502748 667565 801144
727 Máy chế biến thực phẩm trừ loại sử dụng trong gia đình 48065 43230 46183 48424 52981   113419 140479 210575 166292 112597 134128
728 Máy chuyên dùng và phụ tùng chưa phân vào nhóm khác 263940 426440 433325 522971 524724   758552 1027927 1316188 969067 1547668 1786704
731 Máy móc DC gia công bằng phương pháp tách KL hay VL khác 47006 46575 8300 92127 108028   206461 205828 372613 217491 214780 309222
733 Máy móc DC gia công không dùng phương pháp tác KL, VL 42049 44979 76933 87365 128423   176110 208116 323747 203682 240935 313535
737 Máy gia công kim loại và phụ tùng 31864 87622 83949 89364 106043   137584 143695 290850 239870 237014 279766
741 Thiết bị làm nóng, làm lạnh và phụ tùng của chúng 124324 150954 199714 262429 389093   622874 1084994 1390475 1100456 1097192 1199342
742 Bơm chất lỏng, thang nâng và phụ tùng 33175 41686 55949 60248 58180   74671 168465 184710 187757 251669 310664
743 Bơm, máy nén khí và quạt 41306 78565 90715 113102 137212   200335 353788 472149 439037 643027 629255
744 Thiết bị nâng hạ cơ khí và phụ tùng của chúng 64217 87733 125543 128431 178988   228003 416155 601416 738982 679797 818993
745 Thiết bị khác không dùng điện, dụng cụ và phụ tùng 32705 83510 94936 94019 111202   198841 271247 267997 266415 303729 339096
746 Vòng bi 32535 37666 43420 56219 78097   97053 126782 143685 157244 185947 214432
747 Vòi, van và loại tương tự 26062 38074 46199 76491 80723   131119 228349 254989 219449 316118 374082
749 PT không dùng điện khác, đồ phụ trợ máy móc (khuôn, lưỡi dao…) 57923 60066 77693 98731 115324   169938 205623 263403 264202 273141 402463
751 Máy móc văn phòng 25876 28077 33047 38670 59195   73482 84557 779611 762366 867812 782249
752 Máy hoặc cụm xử lý dữ liệu tự động và phụ tùng 109294 134506 154596 245421 310285   447763 699411 648997 735768 792614 954933
759 Phụ tùng máy văn phòng và máy xử lý dữ liệu tự động 81607 74722 89705 173315 225595   476570 575247 218316 171714 176410 362950
761 Tivi 88688 68003 89216 99991 53670   145333 83761 225393 294734 378096 389753
764 Thiết bị liên lạc viễn thông khác và phụ tùng 213390 261789 29604 435764 580284   1171378 2020938 2463322 3163422 3153998 4344776
771 Thiết bị dể biến đổi, điều chỉnh dòng điện và phụ tùng 46123 60970 67510 82093 120031   153090 251535 311104 296264 497612 605604
772 Thiết bị điện dùng để ngắt bảo vệ mạch điện 118211 163150 219581 318642 44324   491023 731429 934350 1046410 1476159 1925220
773 Thiết bị khác để phân phối điện 50563 116360 140986 209689 244682   325147 485290 541070 484032 602223 722229
775 Thiết bị dùng điện hoặc không loại dùng trong gia đình khác 42488 57678 75973 85426 122339   178685 233814 298154 341404 380658 454931
776 Van nhiệt, van catốt lạnh hoặc van quang catốt 490108 343329 274984 358906 578256   637240 976186 1080832 1095133 1815242 3751137
778 Máy móc thiết bị dùng điện khác 184506 113050 140572 186379 262081   315946 456326 722732 624766 850290 1269090
781 Xe có động cơ chủ yếu để chở người trừ xe chở khách công cộng 102098 142642 254190 378197 409761   38837 204422 386018 514642 428461 441621
782 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa kể cả xe chuyên dụng 109535 186476 268081 316581 343608   308243 267427 469281 539986 492349 526859
785 Xe máy, xe đạp có hoặc không có động cơ 857054 734284 485331 321715 332517   275807 373851 353541 283968 314544 344454
792 Trang thiết bị máy bay, tàu vũ trụ và phụ tùng 6001 28243 32271 557699 615603   2837 496669 227394 152527 275433 596827
793 Tàu thuyền và cấu kiện nổi 141775 89053 102718 98623 127110   128389 586404 889522 803119 594552 421383
846 Đồ phụ trợ quần áo bằng vải dệt kim hay móc hoặc không trừ loại hàng dùng cho trẻ sơ sinh 427225 451777 269905 283155 362544   144550 126897 170972 163500 239057 271426
848 Quần áo, đồ phụ trợ bằng vải không dệt; mũ nón 16954 19747 37400 69048 56132   101468 116642 139566 127420 162058 192865
851 Giầy dép 304129 329042 281109 277386 283130   230794 203977 242774 212917 292647 309528
872 Thiết bị dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa 48095 53267 62674 79764 81120   183547 142777 190168 222845 252615 265028
874 Thiết bị, dụng cụ đo lường, kiểm tra, phân tích, điều khiển 57327 91474 128742 135566 164154   246720 366963 449446 444390 579747 693378
882 Thiết bị dụng cụ dùng trong nhiếp ảnh, quay phim 35763 36246 51589 57998 56565   52712 55569 60880 59012 66971 69127
893 Sản phẩm khác bằng plastic 47303 74574 158997 141212 228168   381186 515177 646818 588520 790302 900162
895 Đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm 11458 13811 1578 20707 23418   41373 48102 50248 49544 64003 66221
899 Hàng chế biến khác 50757 66907 123812 152319 177184   281681 349435 392686 374723 470955 574637
971 Vàng phi tiền tệ (trừ quặng và quặng đã được làm giàu) 7666 44 13133   566984   1878806 1316084 2728259 382659 965444 2073740

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep