Trị giá mặt hàng xuất khẩu theo danh mục SITC mã cấp 3 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
  TỔNG TRỊ GIÁ 14482743 15029209 16706052 20149324 26485035 32447129 39826223 39826223 62685130 57096274 72236665 96605674
Trong đó: Trị giá của 100 nhóm/mặt hàng chủ yếu 13190038 13925740 15569581 18461632 24205396 29377413     53347015 48950327 61965240 82878787
Tỷ trọng (%) 91.1 92.7 93.2 91.6 91.4 90.5 88.8 107.1 85.1 85,7 85,8 85,5
012 Thịt và bộ phận nội tạng dùng để ăn, tươi, ướp lạnh, ướp đông 21239 41644 25344 21042 41686 36290 24590 47231 59607 44347 40620 57868
017 Thịt và bộ phận nội tạng ăn được, đã chế biến, bảo quản 4316 236 3054 1553 2245 1039 1478 1513 23592 1887 3140 3526
022 Sữa, kem và các sản phẩm từ sữa, trừ bơ hoặc pho mát 2482 191480 85914 67226 34224 85370 90044 15562 29516 23592 33765 66532
034 Cá tươi, ướp đông 173949 237781 342858 378639 517664 644398 1087538 1383481 1976218 1774369 2025102 2585086
035 Cá đã sấy khô, ngâm muối hoặc hun khói 48657 78451 84425 52208 49250 52275 70829 81407 76263 59760 85040 81628
036  Động vật giáp xác, động vật thân mềm… tươi, ướp lạnh, đông, khô, ướp muối 1233546 1419168 1507247 1643298 1629545 1739278 1795992 1841965 1834053 1776467 1998389 2273227
037 Cá, động vật giáp xác… đã được chế biến bảo quản 19011 68164 96002 121873 204884 307087 396063 450078 614359 634646 906815 1170771
042 Gạo 667785 623501 726263 719916 950315 1408379 1275895 1490180 2895938 2666062 3249502 3659212
044 Ngô chưa xay, trừ ngô ngọt dùng làm rau 2008 3931 808 986 10154 1416 846 1206 6261 1263 1106 3117
048 Chế phẩm ngũ cốc và chế phảm từ bột mịn, tinh bột, rau, quả 33838 50252 67491 41548 48503 49994 82407 96496 110165 125023 137019 156385
054 Rau tươi, ướp lạnh, ướp đông, rễ, thân củ tươi hoặc đã sấy khô 48341 87321 65668 88836 105038 112831 189494 244799 226947 389994 291705 552015
056 Rau, rễ củ, thân củ đã được chế biến, hoặc bảo quản 6945 11785 21771 30064 27930 37454 46432 47231 71611 85473 88026 83875
057 Quả và hạt trừ hạt có dầu, tưới hoặc khô 337009 380912 314087 342182 498679 620917 583327 757883 1083430 1060901 1305767 1719310
058 Quả đã được bảo quản hay chế biến, trừ nước quả ép 16398 66221 70223 35382 49168 37291 90622 85191 98658 59001 84786 112900
061 Đường, mật thu được trong quá trình sản xuất đường, mật ong 32243 39574 30126 32129 18691 15046 21096 30853 43535 45907 81903 270002
071 Cà phê và chất thay thế cà phê 502204 394466 328817 509270 647861 749838 1229921 1927294 2132309 1762958 1899242 2846006
074 Chè, chè matê 69596 78134 83831 58483 97278 102782 112602 134700 149287 180406 202303 250822
075 Quả hạt đã hoặc chưa xay tán dùng làm gia vị (Quế, tiêu…) 157636 113060 122750 113696 168389 172425   300325 342398 391880 485348 807957
098 Các sản phẩm hay chế phẩm dùng làm thức ăn 63546 92587 68257 52367 69134 107470 100367 139138 197796 177709 212875 310087
111 Đồ uống không chứa cồn khác 1931 2047 2465 4236 6965 10461 12880 24863 34739 37422 40261 48239
112 Đồ uống có chứa cồn 4519 8371 11911 10776 9815 11166 11671 17208 26204 33011 51725 84711
122 Thuốc lá, đã chế biến (có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá) 7589 27652 53753 108546 127723 125323 106023 90204 108092 135870 148899 202518
211 Da thô trừ da lông 8529 6433 4752 3370 2079 22770 24375 66081 8455 4031 3371 4248
222 Hạt và quả có dầu dùng để chiết suất dầu nhẹ đã định hình 49166 44548 55739 56784 32016 37059 13509 33920 16462 22800 25070 9839
231 Cao su tự nhiên ở dạng nguyên sinh, tâm, lá dải 166019 165972 270890 377693 480747 714473 1137205 1312360 1562712 1108678 2089857 2989218
246 Vỏ bào, mùn cưa và phế liệu từ gỗ 10286 27466 27232 28160 43989 104677 127750 171907 260077 238265 466488 708845
248 Gỗ mới sơ chế và tà vẹt đường sắt bằng gỗ 9759 9489 12215 20517 31049 38401 49129 73094 63685 67892 128419 199268
261 Tờ tằm  3695 1277 4298 2025 590 1560 2111 578 512 909 2050 1657
265 Sợi dệt gốc thực vật (trừ sợi bông và sợi đay), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; phê liệu từ sợi thực vật   1 10333 10948 10352 11871 23311 17578 18402 25955 30340 35629
287 Quặng và Quặng đã được làm giàu của kim loại thường khác 22767 45601 37468 48328 92027 69118 72442 78864 93432 51803 77349 116256
291 Vật liệu khác từ động vật ở dạng thô 12551 2370 13485 9330 7722 9034 9480 7153 7676 10329 12269 18720
292 Vật liệu thực vật khác ở dạng thô 46820 47709 26601 23489 28297 36071 36507 31455 33626 38517 47513 55204
321 Than đá 93176 113338 154232 188264 354038 669911 914635 999779 1386641 1316558 1550252 1597555
333 Dầu thô thu từ dầu mỏ hay khoáng chất có chứa bitum 3502684 3125602 369972 3821042 5670598 7373487 8312047 8487604 10461937 6194595 5023505 7241499
334 Dầu chế từ dầu mỏ hay khoáng chất có chứa bitum 226380 200950 121052 140422 207186 311502 478970 569929 873336 926559 1276084 2040114
422 Chất béo và dầu nhẹ thực vật đã định hình, ở dạng thô, tinh chế 55647 26495 77889 18403 30144 5956 5700 17058 35017 17000 35009 61715
514 Hợp chất chứa Nitơ 32355 29201 35591 37573 63100 75232 82797 92902 125007 79757 96672 123285
542 Tân dược kể cả thuốc thú y 4508 8936 8140 8824 10581 16493 18393 21926 29892 41937 47144 61685
551  Tinh dầu, hương liệu và các chất làm thơm 4140 4160 3589 3562 4492 1453 3068 4502 9691 6467 3986 9740
553 Nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh trừ xà phòng 11406 19518 25569 38300 46738 39916 43556 46822 55997 55114 76645 126145
554 Xà phòng, chế phẩm dùng để cọ rửa và đánh bóng 23403 42224 40273 37026 50921 57757 64321 73835 128337 123350 128557 159608
591 Thuốc sâu, diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, dệt cỏ, khử trùng… 7570 5074 10797 10023 15012 19426 28603 37269 54912 57832 56531 71413
592 Tinh bột, inulin và Gluten từ lúa mỳ, chất có chứa abumin, kẹo 18353 37989 39107 89413 87197 100181 170893 236675 256730 290431 417111 610751
611 Da thuộc 2301 5866 8280 10148 19143 28769 49026 107203 237010 166386 241794 248300
621 Nguyên, vật liệu bằng cao su, kể cả thanh tấm, ống 4859 8072 11296 54199 133403 57222 16694 58730 43281 125048 284831 235258
625 Lốp cao su, talông, lót vành và săm 17861 23091 26187 37331 45357 48536 75661 100944 163054 178573 286555 377271
629 Sản phẩm khác bằng cao su 4878 8634 14907 30249 24892 36696 69828 66996 102275 108584 211599 277169
634 Lớp gỗ mặt, gỗ dán, tấm gỗ ép, gỗ đã gia công khác 2727 5863 12750 18614 29662 25821 38992 49646 63838 68520 117269 152330
635 Sản phẩm chế biết từ gỗ chưa được chi tiết ở nhóm khác 90105 95454 90959 77487 87600 85758 97788 124686 133887 114585 129524 159911
641 Giấy và bìa 12264 6571 11992 30851 60525 71548 85521 94898 81009 37160 112114 142762
642 Giấy và bìa đã cắt thành cỡ hình và sản phẩm của chúng 47140 58596 59147 49122 33023 49258 82205 132444 228675 234885 259868 275479
651 Sợi dệt 69252 119615 129257 130928 189028 224218 321328 414173 519643 820562 1323238 1722328
652 Vải bông dệt thoi, trừ loại vải khổ hẹp hay loại có kiểu dệt riêng 25532 24274 33279 20087 16285 14209 18233 22225 20621 17984 24400 46332
653 Vải dệt thoi chất liệu nhân tạo, trừ khổ hẹp, hoặc có kiểu dệt riêng 65213 42186 65572 68757 84307 88561 127895 175467 219707 221195 270427 328702
654 Vải dệt thoi khác 6596 7411 8640 8490 7900 9554 9591 15269 14045 10165 11259 17992
656 Vải tuyn, ren, thuê, ruybăng, dải trang trí 3267 5949 9049 7900 17004 20629 17771 20243 24166 24735 27331 29477
657 Sợi dệt kiểu đặc biệt và vải dệt đặc biệt 18874 33169 39829 51082 56161 69172 134208 141097 186595 275385 413451 567885
658 Hàng may sẵn khác, bằng toàn bộ hoặc chủ yếu bằng chất liệu dệt 95767 106402 127984 161761 245293 268868 371466 444461 454490 535990 814054 823860
659 Tấm trải sàn 13869 9190 5344 5081 9383 12320 10446 13239 24117 20493 21570 21320
661 Vôi, xi măng và vật liệu xây dựng 11731 12282 14688 17812 25599 33273 52656 81133 106472 119765 220663 487811
662 Đất sét và vật liệu xây dựng chịu lửa 324 5686 9917 13410 35712 53757 56175 85551 78966 68422 106993 137898
663 Sản phẩm chế biến từ khoáng sản khác 108930 122290 130820 142772 167349 173059 179744 178666 204749 159672 156801 144922
665 Đồ thủy tinh 17707 14094 18637 16602 12876 11177 12873 13219 14486 11680 228529 272255
667  Ngọc trai nhân tạo, đá quý hoặc nửa quý 29623 25479 22155 22234 34781 23461 21248 19112 20860 20846 29552 46234
679 Ống, hình rỗng hoặc phụ kiện bằng sắt hoặc thép 17212 34427 37096 31261 61270 59472 77279 104248 176533 126427 206431 385131
687 Thiếc 16770 9878 6038 8555 14024 13283 20502 28597 41518 9061 27547 59106
691 Cấu kiện kim loại khác bằng sắt, thép, nhôm 9460 18914 21548 20141 30307 43689 91150 105552 177773 173943 140031 160064
692 Côngtennơ bằng kim loại để chứa hoặc để vận tải 4585 4799 6563 10221 8475 14618 19510 19235 15769 19632 23529 46776
697 Thiết bị dùng trong gia đình khác bằng kim loại thường 10761 16788 24723 37068 59519 70139 82567 82469 98764 84800 108517 116299
699 Sản phẩm chế biến khác bằng kim loại thường 21759 32239 51712 78391 80498 82741 119613 167542 208062 191775 310139 325637
716 Thiết bị điện chạy bằng rôto và phụ tùng 50012 55943 66510 94494 122170 185052 262018 343907 439370 491266 722637 1018817
723 Thiết bị dùng trong kỹ thuật dân dụng và thiết bị xây dựng 4369 17190 14710 7951 12598 17623 15671 22761 33374 22708 33462 45203
724 Máy móc cho ngành dệt, da thuộc và phụ tùng 32262 36962 29393 46104 58986 72483 77100 63439 67533 79523 122240 163125
728 Máy chuyên dùng khác 19387 22053 13054 15567 25072 26903 33370 29911 34836 18852 47123 59154
761 Tivi 28234 44879 57319 57973 79896 69474 76822 91613 98520 67255 44726 100920
764 Thiết bị liên lạc viễn thông và phụ tùng 50762 71820 100228 132741 141328 139195 143557 288646 990705 1454121 2997866 526535
771 Thiết bị để biến đổi, điều chỉnh dòng điện và phụ tùng 38643 42543 42902 52319 150271 133750 224608 253286 295354 300310 427430 490299
772 Thiết bị điện dùng để ngắt mạch, bảo vệ mạch điện 157306 69561 97830 132274 139795 165635 189133 664156 257261 323433 421852 530602
773 Thiết bị khác để phân phối điện 129436 184407 187930 292305 390733 519921 707415 885512 1013461 897499 1341551 1559948
775 Thiết bị gia dụng có dùng điện hoặc không dùng điện khác 12938 10189 11880 7315 9874 13368 25219 46452 83566 81813 98057 225264
776 Van nhiệt, van catốt lạnh hoặc van quang catốt 85182 91944 68557 114329 201105 241722 202063 230485 228359 224009 488851 800551
778 Máy móc, thiết bị dùng điện khác 30135 44275 55983 58169 65632 70302 113627 184925 225772 336567 526734 609607
785 Xe máy, xe đạp có hoặc không có động cơ 69944 136943 133371 176603 278667 213574 165919 162622 188904 169389 257867 348363
793 Tàu, thuyền và cấu kiện nổi 2629 5352 8244 6579 2965 23442 26075 155037 410699 274641 510229 782568
821 Giường, tủ, bàn, ghế, bộ phận của chúng, bộ đồ giường, chiếu, nệm 231625 271841 430126 643774 996013 1400790 1782949 2362500 2677339 2424440 2960269 3140291
831 Rương, hòm, valy, ví đựng đồ nữ trang 166194 183274 183868 243325 273069 317489 330147 416568 560057 595061 792402 1078143
841 Quần áo nam hay trẻ em trai bằng vải không dệt kim hoặc móc 813782 749608 955625 1079244 1308166 1331255 1704078 1920446 2035597 1894019 2337710 3210141
842 Quần áo nữ hay trẻ em gái, bằng vải không dệt kim hay móc 404174 343648 536398 634348 974612 1193966 1317808 1850172 2061848 1975828 2285852 2874630
843 Áo khoác, áo choàng không tay bằng vải dệt kim hay móc 37488 50725 168192 319995 358925 416495 418348 470825 628415 647218 865123 1082626
845 Quần áo khác bằng vải dệt kim hay móc hoặc không 396636 532129 657410 824089 888698 933324 1262079 1947884 2583597 2602987 3212605 3833835
846 Đồ phụ trợ quần áo bằng vải dệt kim hay móc hoặc không trừ loại hàng dùng cho trẻ sơ sinh 78377 79837 70304 97008 78328 77783 79870 118419 125517 121335 160947 216467
848 Quần áo, đồ phụ trợ bằng vải không dệt; mũ nón 35649 47773 70389 80372 114023 122617 162017 196354 224682 210481 270659 329021
851 Giầy dép 1471667 1630187 1912992 2299175 2725752 3078616 3654750 4076199 4872363 4151908 5229846 6717915
874 Thiết bị, dụng cụ đo lường, kiểm tra, phân tích, điều khiển 1904 11518 12758 16609 11697 11564 24479 33528 70487 71313 85879 121687
884 Đồ quang học khác 4025 4220 8164 6921 23606 20497     51970 92901 81470 151787
893 Sản phẩm khác bằng plastic 71511 85059 107035 126280 185809 283377 310612 494125 727623 701653 874983 1105054
894 Xe đẩy dùng cho trẻ em, đồ chơi, trò chơi và hàng thể thao 57877 65127 62523 79794 98136 104809 143732 187637 248665 277139 362357 421851
895 Đồ dùng văn phòng và văn phòng phẩm 3967 8296 10291 13928 15408 18683 39518 35200 34532 28052 46365 61701
897 Đồ kim hoàn, đồ của thợ kim hoàn 36880 39019 52632 59283 90846 90105 120872 220370 404821 1874843 2739160 2528939
899 Hàng chế biến khác 108674 130212 152402 174460 210532 248911 315812 371739 409155 428759 542410 592031

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep