Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất hàng nông, lâm, thuỷ sản (Năm trước = 100)
                        %
  2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
                         
Chỉ số chung  97.5 96.2 107.4 103.9 108.7 105.9 103.6 114.1 139.6 104.5 114.4 131.6
Sản phẩm nông nghiệp  93.1 93.7 110.2 101.7 107.8 105.5 103.8 118.1 144.5 104.5 114.3 133.5
Sản phẩm trồng trọt  91.0 93.8 108.7 100.6 108.5 106.8 104.6 118.2 137.9 102.8 116.8 126.8
Thóc  90.3 89.8 112.8 99.1 114.3 103.2 103.3 115.9 151.6 101.6 115.2 128.1
Sản phẩm lương thực khác 98.4 88.1 108.6 96.8 104.1 105.2 102.5 119.0 135.8 107.2 120.6 129.1
Sản phẩm cây công nghiệp  90.4 105.4 98.5 105.4 99.3 110.4 107.6 118.4 130.9 98.8 132.3 129.6
Cây dược liệu  100.5 91.9 104.5 102.5 90.4 101.6 97.4 106.7 122.8 122.9 129.1 152.8
Cây ăn quả  86.7 100.3 104.4 98.5 112.9 111.5 108.5 103.4 119.9 119.9 120.4 123.6
Rau, đậu, gia vị  97.2 93.6 114.9 107.0 94.2 116.1 102.3 115.7 132.5 122.9 113.6 114.9
Sản phẩm chăn nuôi  98.9 93.4 114.1 104.3 106.3 100.4 100.3 113.8 159.8 100.2 102.0 140.8
Chăn nuôi gia súc  99.8 94.1 114.8 106.2 111.8 103.1 96.6 114.5 170.4 97.5 99.4 145.6
Gia cầm  94.9 86.6 114.4 97.1 106.9 95.6 107.3 119.3 138.0 106.3 109.7 127.3
Chăn nuôi khác  104.4 107.3 110.4 109.7 100.0 94.4 106.9 111.2 128.9 109.3 109.6 128.4
Sản phẩm lâm nghiệp 105.4 102.1 102.5 106.8 113.6 104.9 100.9 109.0 128.6 114.9 110.3 113.6
Sản phẩm thuỷ sản  109.0 99.2 103.5 111.1 106.3 108.3 103.4 108.1 120.1 102.5 115.0 126.3
                         

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep