Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất hàng nông, lâm, thuỷ sản (Năm 2000 = 100)
                      %
  2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
                       
Chỉ số chung  100.0 102.7 106.7 115.9 122.7 127.2 145.1 202.6 211.6 242.0 318.5
Sản phẩm nông nghiệp  100.0 103.2 104.9 112.9 119.2 123.7 146.1 211.1 220.5 252.1 336.5
Sản phẩm trồng trọt  100.0 102.0 102.5 111.1 118.7 124.2 146.8 202.4 208.1 243.1 308.1
Thóc  100.0 101.5 100.6 114.8 118.6 122.5 142.0 215.2 218.6 251.8 322.5
Sản phẩm lương thực khác 100.0 97.9 94.2 98.1 103.2 105.7 125.8 170.9 183.2 220.9 285.1
Sản phẩm cây công nghiệp  100.0 103.6 109.4 107.7 118.9 127.9 151.4 198.2 195.7 258.9 335.4
Cây dược liệu  100.0 93.8 94.6 85.3 86.7 84.4 90.1 110.6 135.9 175.5 268.1
Cây ăn quả  100.0 102.2 100.5 113.2 126.1 136.8 141.4 169.6 203.4 244.8 302.7
Rau, đậu, gia vị  100.0 106.9 114.2 107.5 124.8 127.7 147.7 195.7 240.5 273.1 313.7
Sản phẩm chăn nuôi  100.0 106.3 110.8 117.3 117.9 118.2 134.6 215.0 215.4 219.8 309.3
Chăn nuôi gia súc  100.0 108.0 114.6 127.8 131.8 127.3 145.8 248.4 242.2 240.7 350.4
Gia cầm  100.0 98.4 95.4 101.5 97.0 104.1 124.2 171.4 182.2 199.9 254.5
Chăn nuôi khác  100.0 116.5 125.9 109.7 82.5 88.2 98.0 126.3 138.0 151.3 194.2
Sản phẩm lâm nghiệp  100.0 102.5 109.0 123.4 129.5 130.7 142.5 183.2 210.4 232.0 263.5
Khai thác  100.0 102.5 109.0 123.4 129.5 130.8 143.1        
Trồng rừng 100.0 102.5 109.0 123.4 128.5 129.1 134.9        
Sản phẩm thuỷ sản  100.0 100.4 111.5 118.3 128.2 132.5 143.3 172.1 176.5 202.9 256.3
Đánh bắt 100.0 100.4 111.5 118.3 129.6 134.9 149.2        
Nuôi trồng 100.0 100.4 111.5 118.3 126.3 129.2 138.4        
                       

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep