Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất hàng nông, lâm, thuỷ sản (Năm 1995 = 100)
                        %
  2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
                         
Chỉ số chung  118.3 114.8 121.4 126.2 137.1 145.2 150.4 171.7 239.6 250.3 286.2 376.7
Sản phẩm nông nghiệp  111.2 106.4 114.8 116.6 125.6 132.5 137.5 159.0 229.7 240.0 274.3 366.1
Sản phẩm trồng trọt  110.5 106.2 112.7 113.3 122.9 131.2 137.2 160.5 221.3 227.5 265.8 336.9
Thóc  106.6 100.5 108.3 107.3 122.5 126.4 130.6 151.3 229.4 233.0 268.4 343.8
Sản phẩm lương thực khác 120.5 112.9 117.9 113.6 118.2 124.4 127.5 151.8 206.1 220.9 266.3 343.8
Sản phẩm cây công nghiệp  116.0 120.0 120.2 126.9 124.9 137.9 148.4 175.7 229.9 227.0 300.3 389.0
Cây dược liệu  127.7 115.7 119.8 120.7 108.9 110.7 107.8 115.0 141.3 173.6 224.2 342.5
Cây ăn quả  109.4 107.0 111.8 109.9 123.8 138.0 149.7 154.8 185.6 222.6 267.9 331.2
Rau, đậu, gia vị  117.7 110.9 125.8 134.4 126.5 146.9 150.3 173.9 230.4 283.1 321.5 369.3
Sản phẩm chăn nuôi  113.0 106.9 120.2 125.2 132.6 133.2 133.6 152.0 243.0 243.5 248.4 349.6
Chăn nuôi gia súc  110.5 104.9 119.3 126.7 141.2 145.6 140.6 161.1 274.5 267.6 265.9 387.2
Gia cầm  117.1 105.2 115.2 111.7 118.8 113.6 121.9 145.5 200.7 213.4 234.1 298.0
Chăn nuôi khác  120.4 126.9 140.2 151.6 105.2 99.3 106.2 118.0 152.1 166.2 182.2 233.9
Sản phẩm lâm nghiệp  138.9 140.4 142.3 151.4 171.5 179.9 181.5 197.9 254.5 292.3 322.3 366.1
Sản phẩm thuỷ sản  126.1 122.2 126.6 140.5 149.2 161.6 167.1 180.7 217.0 222.5 255.8 323.2

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep