Doanh thu du lịch lữ hành theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế
  2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
                     
  Tỷ đồng 
TỔNG SỐ 2009.0 2430.4 2633.2 3302.1 4761.2 5304.7 7712.0 8409.6 10289.7 13733.3
Kinh tế Nhà nước  1001.1 1386.8 1323.1 1598.1 2097.3 2284.5 2972.2 3247.8 3621.6 4537.5
Kinh tế ngoài Nhà nước  464.9 557.0 758.7 954.5 1598.8 1937.3 3323.3 3735.3 5062.1 8066.2
Tập thể  8.4 4.7 1.7 1.3 1.7 4.7 3.6 20.8 1.2 3.6
Tư nhân 425.6 516.8 600.0 809.3 1366.3 1778.2
 
     
Cá thể  30.9 35.5 157.0 143.9 230.8 154.4 3319.7 3714.5 5060.9 8062.6
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 543.0 486.6 551.4 749.5 1065.1 1082.9 1416.5 1426.5 1606.0 1129.6
                     
  Cơ cấu (%)
TỔNG SỐ 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
Kinh tế Nhà nước  49.9 57.1 50.2 48.4 44.0 43.1 38.5 38.6 35.2 33.0
Kinh tế ngoài Nhà nước  23.1 22.9 28.9 28.9 33.6 36.5 43.1 44.4 49.2 58.8
Tập thể  0.4 0.2 0.1 0.0 0.0 0.1
0.1
0.2 0.0 0.0
Tư nhân  21.2 21.2 22.8 24.5 28.7 33.5        
Cá thể  1.5 1.5 6.0 4.4 4.9 2.9 43.0 44.2 49.2 58.8
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 27.0 20.0 20.9 22.7 22.4 20.4 18.4 17.0 15.6 8.2
                     

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep