Trị giá nhập khẩu hàng hoá theo danh mục tiêu chuẩn ngoại thương
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
TỔNG TRỊ GIÁ 8155.4 11143.6 11592.3 11499.6 11742.1 15636.5 16217.9 19745.6 25255.8 31968.8 36761.1 44891.1 62764.7 80713.8 69948.8 84838.6
Hàng thô hoặc mới sơ chế 1914.5 2145.6 2136.5 1982.8 2264.5 3527.6 3686.1 4200.6 5282.7 7317.5 9308.2 11481.3 15420.8 21766.1 16340.8 19962.6
Lương thực, thực phẩm và động vật sống 379.9 408.5 430.3 461.7 505.9 626.5 834.2 939.2 1262.2 1495.2 1955.2 2299.3 3279.6 4525.0 4631.2 6225.1
Đồ uống và thuốc lá 80.9 43.1 83.2 122.1 85.7 102.8 108.4 149.3 152.7 162.6 175.8 145.0 183.3 269.4 341.6 292.9
Nguyên liệu thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 456.9 407.3 369.7 381.8 452.8 590.8 690.1 816.1 1001.0 1454.3 1623.2 2084.3 2740.8 4005.8 3388.5 4622.3
Nhiêu liệu, dầu mỡ nhờn và vật liệu liên quan 901.6 1238.0 1194.5 964.4 1120.3 2121.0 1970.3 2165.4 2714.4 3981.8 5365.7 6699.0 8744.2 12329.7 7497.4 8140.3
Dầu, mỡ, chất béo, sáp động, thực vật 95.0 48.6 58.8 52.9 99.8 86.5 83.1 130.6 152.4 223.6 188.3 253.7 472.9 636.2 482.1 682
Hàng chế biến hoặc đã tinh chế 6240.9 8973.1 9428.6 9512.0 9470.5 12101.2 12531.8 15531.8 19791.9 24084.3 26633.1 31531.0 46027.8 56219.4 53225.4 63910.6
Hoá chất và sản phẩm liên quan 1285.2 1814.6 1948.5 2153.8 2040.4 2401.7 2490.0 2932.6 3622.9 4693.5 5309.9 6317.4 8368.7 10297.8 10225.4 12491.3
Hàng chế biến phân loại theo nguyên liệu 1511.8 2389.2 2676.2 2379.9 2736.0 3402.1 3729.4 5414.8 6672.1 8859.1 10172.2 12164.0 17062.3 20112.8 17777.4 22449.6
Máy móc, phương tiện vận tảI và phụ tùng 2343.3 3400.3 3432.6 3487.3 3452.7 4711.0 4865.1 5757.6 7921.5 8736.6 9252.3 10805.7 17859.8 22425.3 21908 24713.5
Hàng chế biến khác 1100.6 1369.1 1371.3 1491.1 1241.3 1586.4 1447.3 1426.8 1575.4 1795.1 1898.7 2243.9 2737.0 3383.5 3314.6 4256.2
Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 0.0 24.9 27.3 4.8 7.0 7.7 13.2 181.2 567.0 819.8 1878.8 1316.1 2728.3 382.6 965.4
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep