Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
  Đơn vị 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ       2011
Crôm Triệu đô la Mỹ 4.5 3.4 2.9 8.1 9.0 1.9 2.7
Dầu thô Nghìn tấn 7652.0 8705.0 9638.0 12145.0 14881.9 15423.5 16731.6 16876.0 17142.5 19500.6 17966.6 16442.0 15062.0 13752.3 13373.0 8072.0 8240.5
Than đá  " 2821.0 3647.0 3454.0 3162.0 3259.0 3251.2 4291.6 6047.3 7261.9 11636.1 17987.8 29308.0 32072.0 19357.6 24992.0 19876.0 17162.6
Thiếc " 3.3 3.0 2.5 2.4 2.4 3.3 2.2 1.7 2.0 1.8 2.5 2.3 2.5
Hàng điện tử, máy tính và linh kiện Triệu đô la Mỹ 788.6 709.5 605.4 854.7 1062.4 1427.4 1807.8 2165.2 2640.3 2763.0 3590.1 4669.6
Sản phẩm từ plastic " 95.5 119.6 143.4 170.2 239.2 357.7 452.3 709.5 933.7 867.4 1130.2 1359.9
Dây điện và cáp điện " 129.5 181.0 187.7 291.7 389.7 518.2 705.7 882.3 1009.0 891.8 1316.0 1537.9
Xe đạp và phụ tùng " 66.6 129.4 122.7 155.4 235.2 158.4 110.6 81.2 89.1 85.8 93.6
Ba lô, túi, cặp, ví(*) " 183.3 237.2 243.3(*) 382.1 470.9 502.1 627.1 773.1 824.1 985.5 1384.8
Giày, dép " 296.4 530.0 978.4 1031.0 1387.1 1471.7 1587.4 1875.2 2260.5 2691.1 3038.8 3595.9 3999.5 4769.9 4071.3 5123.3 6549.3
Hàng dệt, may " 765.5 993.1 1502.6 1450.0 1746.2 1891.9 1975.4 2732.0 3609.1 4429.8 4772.4 5854.8 7732.0 9120.5 9065.6 11209.8 14043.3
Hàng mây tre, cói, lá, thảm " 30.8 61.7 48.4 36.8 62.2 92.5 103.1 113.2 141.2 171.7 157.3 214.1 246.7 199.6 22.1 27.4 201.2
Hàng gốm sứ " 22.0 30.9 54.4 55.1 83.1 108.4 117.1 123.5 135.9 154.6 255.3 274.4 334.9 344.3 267.2 317.1 358.6
Hàng sơn mài, mỹ nghệ " 18.7 20.7 43.1 12.9 22.5 36.2 34.0 51.0 59.6 90.5 89.9 119.5 217.8 385.5 1296.2 14.2
Hàng thêu " 20.4 11.0 13.8 35.3 32.6 50.5 54.7 52.7 60.6 91.6 78.4 98.1 111.8 110.6 129.3 154.0
Hàng rau, hoa, quả " 56.1 90.2 71.2 52.6 106.6 213.1 344.3 221.2 151.5 177.7 235.5 259.1 305.6 406.5 438.9 460.3 622.6
Hạt tiêu  Nghìn tấn 18.0 25.3 24.7 15.1 34.8 36.4 57.0 78.4 73.9 110.5 109.9 114.8 83.0 90.3 134.0 117.0 123.8
Cà phê " 248.1 283.7 391.6 382.0 482.0 733.9 931.1 722.2 749.4 976.2 912.7 980.9 1232.1 1060.9 1183.0 1218.0 1256.4
Cao su  " 138.1 194.5 194.2 191.0 263.0 273.4 308.1 454.8 432.3 513.4 554.1 703.6 715.6 658.7 731.0 779.0 816.6
Gạo " 1988.0 3003.0 3575.0 3730.0 4508.3 3476.7 3720.7 3236.2 3810.0 4063.1 5254.8 4642.0 4580.0 4744.9 5969.0 6893.0 7112.2
Hạt điều nhân " 19.8 16.5 33.3 25.7 18.4 34.2 43.6 61.9 82.2 104.6 109.0 127.7 154.7 160.8 176.0 190.0 178.5
Lạc nhân " 115.1 127.0 86.4 86.8 56.0 76.1 78.2 106.1 82.4 46.0 54.7 14.0 37.0 14.3
Thịt đông lạnh và chế biến  Triệu đô la Mỹ 12.1 10.2 28.8 12.0 11.6 25.6 41.7 27.3 21.1 39.9 35.6 26.3 48.4 58.9 45.1 40.1
Thực phẩm chế biến từ tinh bột & bột ngũ cốc " 59.7 98.4 91.4 82.5 100.9 129.6 151.2 194.1 258.6 276.2 385.2 377.6
Sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa " 80.4 191.5 85.9 67.2 34.3 85.3 90.1 16.3 29.6 23.7 33.7
Đường " 28.9 32.4 9.4 10.7 0.5 0.3 2.3 4.7 5.0 1.5 0.8
Chè  Nghìn tấn 18.8 20.8 32.9 33.0 36.0 55.7 67.9 77.0 58.6 104.3 91.7 105.4 115.7 104.7 135.0 137.0 133.9
Dầu, mỡ động, thực vật Triệu đô la Mỹ 30.1 23.5 22.1 36.1 13.7 15.4 49.3 99.6 77.4 98.0
Gỗ và sản phẩm gỗ " 311.4 343.6 460.2 608.9 1101.7 1561.4 1943.1 2384.6 2767.2 2989.3 3444.5 3955.3
Quế Nghìn tấn 6.4 2.8 3.4 0.8 3.2 3.5 3.8 5.1 4.9 8.3 8.3 14.3 14.0 14.4
Hàng thủy sản Triệu đô la Mỹ 621.4 696.5 782.0 858.0 973.6 1478.5 1816.4 2021.7 2199.6 2408.1 2732.5 3358.0 3763.4 4510.1 4255.3 5016.9 6112.4
Trong đó
  Tôm đông  " 290.9 324.7 367.7 431.7 415.5 631.4 846.2 715.7 943.6 1084.5 1265.7 1262.8 1387.6 1315.6 1293.3 1565.5
  Cá đông  " 35.9 76.0 89.9 69.7 112.3 172.4 248.8 337.5 333.7 491.5 608.8 1083.4 1379.1 1968.7 1766.9 2018.4
  Mực đông " 68.4 92.5 89.6 60.8 107.3 76.8 139.7 83.7 136.3 62.5 73.9 92.5 60.8 64.8 82.7 97.7
                                     
(*) Số liệu từ năm 2004 bao gồm cả mũ, ô dù.                                    
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep