Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và phân theo nhóm hàng
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ      2011
Triệu đô la Mỹ
TỔNG SỐ 5448.9 7255.9 9185.0 9360.3 11541.4 14482.7 15029.2 16706.1 20149.3 26485.0 32447.1 39826.2 48561.4 62685.1 57096.3 72236.7 96905.7
Phân theo khu vực kinh tế 
Khu vực kinh tế trong nước  3975.8 5100.9 5972.0 6145.3 6859.4 7672.4 8230.9 8834.3 9988.1 11997.3 13893.4 16764.9 20786.8 28162.3 26724.0 33084.3 41791.4
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài(*)  1473.1 2155.0 3213.0 3215.0 4682.0 6810.3 6798.3 7871.8 10161.2 14487.7 18553.7 23061.3 27774.6 34522.8 30372.3 39152.4 55114.3
Phân theo nhóm hàng 
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 1377.7 2085.0 2574.0 2609.0 3609.5 5382.1 5247.3 5304.3 6485.1 9641.9 11701.4 14428.6 16646.7 23209.4 17621.8 22402.9 34500.0
Hàng CN nhẹ và TTCN 1549.8 2101.0 3372.4 3427.6 4243.2 4903.1 5368.3 6785.7 8597.3 10870.8 13288.0 16382.4 20693.6 24896.4 25580.3 33336.9 39093.3
Hàng nông sản 1745.8 2159.6 2231.4 2274.3 2545.9 2563.3 2421.3 2396.6 2672.0 3383.6 4467.4 5352.4 7032.8 9239.6 8352.8 10639.5 Bitmap
15000.0
Hàng lâm sản 153.9 212.2 225.2 191.4 169.2 155.7 176.0 197.8 195.3 180.6 252.5 297.6 408.4 468.7 463.4 803.9
Hàng thủy sản 621.4 696.5 782.0 858.0 973.6 1478.5 1816.4 2021.7 2199.6 2408.1 2732.5 3358.0 3763.4 4510.1 4255.3 5016.9 6112.4
Vàng phi tiền tệ(**) 5.3 7.2 16.5 360.9 822.6 36.6 2200.0
Cơ cấu (%)
TỔNG SỐ 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
Phân theo khu vực kinh tế 
Khu vực kinh tế trong nước  73.0 70.3 65.0 65.7 59.4 53.0 54.8 52.9 49.6 45.3 42.8 42.1 42.8 44.9 46.8 45.8 50.6
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài(*)  27.0 29.7 35.0 34.3 40.6 47.0 45.2 47.1 50.4 54.7 57.2 57.9 57.2 55.1 53.2 54.2 49.4
Phân theo nhóm hàng 
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25.3 28.7 28.0 27.9 31.3 37.2 34.9 31.8 32.2 36.4 36.1 36.2 34.4 37.0 30.9 31.0 35.6
Hàng CN nhẹ và TTCN 28.4 29.0 36.7 36.6 36.7 33.9 35.7 40.6 42.7 41.0 41.0 41.2 42.6 39.8 44.8 46.1 40.3
Hàng nông sản 32.0 29.8 24.3 24.3 22.1 17.7 16.1 14.3 13.3 12.8 13.7 13.4 14.5 14.7 14.6 14.7 Bitmap
15.5
Hàng lâm sản 2.8 2.9 2.5 2.0 1.5 1.1 1.2 1.2 1.0 0.7 0.8 0.8 0.8 0.7 0.8 1.1
Hàng thủy sản 11.4 9.6 8.5 9.2 8.4 10.1 12.1 12.1 10.8 9.1 8.4 8.4 7.7 7.2 7.5 7.0 6.3
Vàng phi tiền tệ 0.0 0.0 0.0 0.6 1.4 0.1 2.3
                                   
(*)Điều chỉnh số liệu của các năm 2005, 2006, 2009, 2008 do tách riêng vàng phi tiền tệ từ nhóm hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp .
(**) Từ năm 2010 trở về trước không bao gồm vàng xuất khẩu dưới dạng sản phẩm                        
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep