Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất phân theo nhóm hàng (Năm trước = 100)
    %
  2010 2011
CHỈ SỐ CHUNG 109.59 121.27
Phân theo nhóm hàng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 111.51 130.65
Khai khoáng 111.26 107.10
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 110.38 122.75
Dệt, trang phục, da và các sản phẩm có liên quan 105.8 113.82
Gỗ chế biến, giấy và in ấn 107.15 114.20
Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 113.64 127.68
Hóa chất và các sản phẩm hóa chất  104.29 118.33
Thuốc, hóa dược và dược liệu  106.51 109.94
Sản phẩm từ cao su, khoáng phi kim loại  106.61 116.36
Kim loại, sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) 107.53 119.20
Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học  98.04 104.06
Thiết bị điện 104.32 111.11
Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu  103.22 121.05
Các thiết bị vận tải 103.74 106.77
Chế biến, sửa chữa và lắp đặt máy móc thiết bị  103.21 115.17
Sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí  109.51 121.80
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải  109.46 113.50
     
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep